Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1939

Thứ Ba, ngày 18/10 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1939 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 28/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1939

Ngày 28/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/11/1939 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Kỷ Mão (18/10/1939 âm lịch).

Ngày 28/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1939 là thứ ba.

Ngày 28/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›