Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1939

Thứ Ba, ngày 11/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1939

Ngày 21/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/11/1939 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Kỷ Mão (11/10/1939 âm lịch).

Ngày 21/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1939 là thứ ba.

Ngày 21/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›