Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1939

Thứ Năm, ngày 6/10 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1939

Ngày 16/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/11/1939 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Mão (6/10/1939 âm lịch).

Ngày 16/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1939 là thứ năm.

Ngày 16/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›