Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1939

Thứ Hai, ngày 25/9 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1939

Ngày 6/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/11/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Kỷ Mão (25/9/1939 âm lịch).

Ngày 6/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1939 là thứ hai.

Ngày 6/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›