Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2199 (11/12 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 11/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2199

Ngày 7/1/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/1/2199 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Tuất (11/12/2198 âm lịch).

Ngày 7/1/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/1/2199 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2199 là thứ hai.

Ngày 7/1/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›