Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/1/2199 (10/12 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 10/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2199 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/1/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2199

Ngày 6/1/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/1/2199 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Mậu Tuất (10/12/2198 âm lịch).

Ngày 6/1/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/1/2199 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2199 là chủ nhật.

Ngày 6/1/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/1/2199

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›