Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/1/2199 (8/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 8/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2199 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/1/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2199

Ngày 4/1/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/1/2199 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Mậu Tuất (8/12/2198 âm lịch).

Ngày 4/1/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/1/2199 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2199 là thứ sáu.

Ngày 4/1/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›