Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 31/1/2199 (6/1 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 6/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 31 Tháng 1, 2199 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/1/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/2199

Ngày 31/1/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/1/2199 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (6/1/2199 âm lịch).

Ngày 31/1/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 31/1/2199 là thứ mấy?

Ngày 31/1/2199 là thứ năm.

Ngày 31/1/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/1/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›