Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/1/2190 (2/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 2/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2190 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2190

Ngày 7/1/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/1/2190 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (2/12/2189 âm lịch).

Ngày 7/1/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/1/2190 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2190 là thứ năm.

Ngày 7/1/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›