Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2190 (6/12 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 6/12 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2190 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2190

Ngày 11/1/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/1/2190 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (6/12/2189 âm lịch).

Ngày 11/1/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/1/2190 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2190 là thứ hai.

Ngày 11/1/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2190

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›