Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/1/2190 (12/12 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 12/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 1, 2190 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/1/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/2190

Ngày 17/1/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/1/2190 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (12/12/2189 âm lịch).

Ngày 17/1/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/1/2190 là thứ mấy?

Ngày 17/1/2190 là chủ nhật.

Ngày 17/1/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/1/2190

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›