Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/1/2190 (20/12 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 20/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 1, 2190 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/2190

Ngày 25/1/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/1/2190 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (20/12/2189 âm lịch).

Ngày 25/1/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/1/2190 là thứ mấy?

Ngày 25/1/2190 là thứ hai.

Ngày 25/1/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/1/2190

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›