Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1975

Thứ Ba, ngày 26/11 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Mười một (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1975

Ngày 7/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/1/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Giáp Dần (26/11/1974 âm lịch).

Ngày 7/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1975 là thứ ba.

Ngày 7/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›