Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 20/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 31 Tháng 1, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/1975

Ngày 31/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/1/1975 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Giáp Dần (20/12/1974 âm lịch).

Ngày 31/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 31/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 31/1/1975 là thứ sáu.

Ngày 31/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›