Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1975

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 21 Tháng 1, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/1975

Ngày 21/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/1/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Giáp Dần (10/12/1974 âm lịch).

Ngày 21/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 21/1/1975 là thứ ba.

Ngày 21/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›