Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1975

Thứ Ba, ngày 17/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1975

Ngày 28/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/1/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Giáp Dần (17/12/1974 âm lịch).

Ngày 28/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1975 là thứ ba.

Ngày 28/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›