Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1975

Thứ Năm, ngày 12/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1975

Ngày 23/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/1/1975 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Giáp Dần (12/12/1974 âm lịch).

Ngày 23/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1975 là thứ năm.

Ngày 23/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›