Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1975

Thứ Hai, ngày 9/12 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/1/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1975

Ngày 20/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/1/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Giáp Dần (9/12/1974 âm lịch).

Ngày 20/1/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/1/1975 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1975 là thứ hai.

Ngày 20/1/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›