Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2144

Chủ Nhật, ngày 9/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2144 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2144

Ngày 6/9/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/2144 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Thìn (9/8/2144 âm lịch).

Ngày 6/9/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/2144 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2144 là chủ nhật.

Ngày 6/9/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›