Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 2144

Thứ Ba, ngày 4/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 9, 2144 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/2144

Ngày 1/9/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/9/2144 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Giáp Thìn (4/8/2144 âm lịch).

Ngày 1/9/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/9/2144 là thứ mấy?

Ngày 1/9/2144 là thứ ba.

Ngày 1/9/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›