Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2144

Thứ Tư, ngày 26/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2144 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2144

Ngày 23/9/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/9/2144 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Giáp Thìn (26/8/2144 âm lịch).

Ngày 23/9/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/9/2144 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2144 là thứ tư.

Ngày 23/9/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›