Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2144

Thứ Tư, ngày 4/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 9, 2144 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/9/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/2144

Ngày 30/9/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/9/2144 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Giáp Thìn (4/9/2144 âm lịch).

Ngày 30/9/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/9/2144 là thứ mấy?

Ngày 30/9/2144 là thứ tư.

Ngày 30/9/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/2144

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›