Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2098

Thứ Bảy, ngày 12/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2098 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2098

Ngày 6/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2098 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Mậu Ngọ (12/8/2098 âm lịch).

Ngày 6/9/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/9/2098 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2098 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›