Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 2098

Thứ Ba, ngày 8/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 9, 2098 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Chủy

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/9/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 2/9/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/2098

Ngày 2/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/9/2098 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Ngọ (8/8/2098 âm lịch).

Ngày 2/9/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/2098 là thứ mấy?

Ngày 2/9/2098 là thứ ba.

Ngày 2/9/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/9/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 2/9/2098

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›