Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2098

Thứ Năm, ngày 1/9 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2098 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/9/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2098

Ngày 25/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/9/2098 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Mậu Ngọ (1/9/2098 âm lịch).

Ngày 25/9/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/9/2098 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2098 là thứ năm.

Ngày 25/9/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›