Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2098

Chủ Nhật, ngày 4/9 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 28 Tháng 9, 2098 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/2098

Ngày 28/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/9/2098 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Mậu Ngọ (4/9/2098 âm lịch).

Ngày 28/9/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/9/2098 là thứ mấy?

Ngày 28/9/2098 là chủ nhật.

Ngày 28/9/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/2098

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›