Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2098

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2098 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2098

Ngày 5/9/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/2098 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Mậu Ngọ (11/8/2098 âm lịch).

Ngày 5/9/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/9/2098 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2098 là thứ sáu.

Ngày 5/9/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›