Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 17/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1914

Ngày 6/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/1914 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Giáp Dần (17/7/1914 âm lịch).

Ngày 6/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1914 là chủ nhật.

Ngày 6/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›