Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1914

Thứ Năm, ngày 21/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1914

Ngày 10/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/9/1914 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Giáp Dần (21/7/1914 âm lịch).

Ngày 10/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1914 là thứ năm.

Ngày 10/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›