Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1914

Thứ Hai, ngày 9/8 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1914

Ngày 28/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1914 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Dần (9/8/1914 âm lịch).

Ngày 28/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1914 là thứ hai.

Ngày 28/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›