Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1914

Thứ Tư, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1914

Ngày 30/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/9/1914 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Dần (11/8/1914 âm lịch).

Ngày 30/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1914 là thứ tư.

Ngày 30/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›