Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1914

Thứ Ba, ngày 26/7 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1914

Ngày 15/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/9/1914 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Giáp Dần (26/7/1914 âm lịch).

Ngày 15/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1914 là thứ ba.

Ngày 15/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›