Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1914

Thứ Ba, ngày 12/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1914

Ngày 1/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/9/1914 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Dần (12/7/1914 âm lịch).

Ngày 1/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1914 là thứ ba.

Ngày 1/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›