Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1914

Thứ Hai, ngày 25/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/9/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1914

Ngày 14/9/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/9/1914 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Giáp Dần (25/7/1914 âm lịch).

Ngày 14/9/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/9/1914 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1914 là thứ hai.

Ngày 14/9/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›