Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1920

Thứ Ba, ngày 21/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1920 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1920

Ngày 6/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/7/1920 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Canh Thân (21/5/1920 âm lịch).

Ngày 6/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1920 là thứ ba.

Ngày 6/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›