Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1920

Thứ Hai, ngày 20/5 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1920

Ngày 5/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/7/1920 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Canh Thân (20/5/1920 âm lịch).

Ngày 5/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1920 là thứ hai.

Ngày 5/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›