Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 15/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1920

Ngày 30/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/7/1920 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Canh Thân (15/6/1920 âm lịch).

Ngày 30/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 30/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1920 là thứ sáu.

Ngày 30/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›