Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1920

Thứ Bảy, ngày 25/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1920 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1920

Ngày 10/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1920 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Canh Thân (25/5/1920 âm lịch).

Ngày 10/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1920 là thứ bảy.

Ngày 10/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›