Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1920

Thứ Hai, ngày 4/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1920

Ngày 19/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/7/1920 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Canh Thân (4/6/1920 âm lịch).

Ngày 19/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1920 là thứ hai.

Ngày 19/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›