Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1920

Thứ Hai, ngày 11/6 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1920 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1920

Ngày 26/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/7/1920 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Canh Thân (11/6/1920 âm lịch).

Ngày 26/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1920 là thứ hai.

Ngày 26/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›