Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1920

Thứ Tư, ngày 29/5 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1920 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1920

Ngày 14/7/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/7/1920 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Canh Thân (29/5/1920 âm lịch).

Ngày 14/7/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/7/1920 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1920 là thứ tư.

Ngày 14/7/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›