Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1979

Ngày 6/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/5/1979 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Kỷ Mùi (11/4/1979 âm lịch).

Ngày 6/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1979 là chủ nhật.

Ngày 6/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›