Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 2/5 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 5, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/1979

Ngày 27/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/5/1979 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Mùi (2/5/1979 âm lịch).

Ngày 27/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 27/5/1979 là chủ nhật.

Ngày 27/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›