Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1979

Thứ Sáu, ngày 30/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1979 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1979

Ngày 25/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/5/1979 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Kỷ Mùi (30/4/1979 âm lịch).

Ngày 25/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1979 là thứ sáu.

Ngày 25/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›