Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1979

Thứ Bảy, ngày 1/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1979 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1979

Ngày 26/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/5/1979 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Kỷ Mùi (1/5/1979 âm lịch).

Ngày 26/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1979 là thứ bảy.

Ngày 26/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›