Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1979

Chủ Nhật, ngày 25/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1979 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1979

Ngày 20/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/5/1979 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Mùi (25/4/1979 âm lịch).

Ngày 20/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1979 là chủ nhật.

Ngày 20/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›