Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1979

Thứ Năm, ngày 6/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1979 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1979

Ngày 31/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/5/1979 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Kỷ Mùi (6/5/1979 âm lịch).

Ngày 31/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 31/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1979 là thứ năm.

Ngày 31/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›