Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1979

Thứ Tư, ngày 28/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1979 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/5/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1979

Ngày 23/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/5/1979 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Mùi (28/4/1979 âm lịch).

Ngày 23/5/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/5/1979 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1979 là thứ tư.

Ngày 23/5/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›