Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 29/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/4/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1997

Ngày 6/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/4/1997 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Đinh Sửu (29/2/1997 âm lịch).

Ngày 6/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1997 là chủ nhật.

Ngày 6/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›