Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1997

Thứ Sáu, ngày 19/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1997 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/4/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1997

Ngày 25/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/4/1997 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Đinh Sửu (19/3/1997 âm lịch).

Ngày 25/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1997 là thứ sáu.

Ngày 25/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›